Dài x Rộng x Cao
1815 mm x 675 mm x 1108 mm
Độ cao yên xe
745 mm
Trọng lượng khô 96 kg
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1270 mm
Khoảng cách gầm xe
140 mm
Động cơ
4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy lanh
110 cc
Đường kính x hành trình piston
52.4 mm x 51.8 mm
Tỷ số nén
9.5 : 1
Công suất tối đa
5.8/7500 (Kw/vòng/phút)
Mô men cực đại
7.0/6500(Nm/vòng/phút)
Hệ thống khởi động
Điện / Cần đạp
Hệ thống bôi trơn
Dầu nhớt động cơ Loại nhớt: SEA 30/40 hoặc tương đương
Tổng lượng: 0.8 lít
Thay định kỳ: 0.7 lít
Dầu cầu (hộp truyền động cuối) Loại nhớt: SEA 90 hoặc tương đương
Tổng lượng: lít
Thay định kỳ: lít
Loại bugi tiêu chuẩn
NGK - Loại C7HSA
Dung tích bình xăng
6.8 lít
Bộ chế hoà khí
-
Hệ thống đánh lửa
CDI
Loại truyền động
-
Tỷ số truyền lực
-
Tỷ số truyền bộ truyền đai (CVT)
0 ~ 0
Hệ thống ly hợp
Tự động
Khung xe
-
Bánh xe trước / sau
90/90-12
Phanh trước / sau
-
Giảm xóc trước
-
Giảm xóc sau
-
Mầu xe
Dài x Rộng x Cao
1815 mm x 675 mm x 1108 mm
Độ cao yên xe
745 mm
Trọng lượng khô 96 kg
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1270 mm
Khoảng cách gầm xe
140 mm
Động cơ
4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy lanh
110 cc
Đường kính x hành trình piston
52.4 mm x 51.8 mm
Tỷ số nén
9.5 : 1
Công suất tối đa
5.8/7500 (Kw/vòng/phút)
Mô men cực đại
7.0/6500(Nm/vòng/phút)
Hệ thống khởi động
Điện / Cần đạp
Hệ thống bôi trơn
Dầu nhớt động cơ Loại nhớt: SEA 30/40 hoặc tương đương
Tổng lượng: 0.8 lít
Thay định kỳ: 0.7 lít
Dầu cầu (hộp truyền động cuối) Loại nhớt: SEA 90 hoặc tương đương
Tổng lượng: lít
Thay định kỳ: lít
Loại bugi tiêu chuẩn
NGK - Loại C7HSA
Dung tích bình xăng
6.8 lít
Bộ chế hoà khí
-
Hệ thống đánh lửa
CDI
Loại truyền động
-
Tỷ số truyền lực
-
Tỷ số truyền bộ truyền đai (CVT)
0 ~ 0
Hệ thống ly hợp
Tự động
Khung xe
-
Bánh xe trước / sau
90/90-12
Phanh trước / sau
-
Giảm xóc trước
-
Giảm xóc sau
-
Mầu xe